Từ vựng chất miêu tả khu ổ chuột

Danh sách từ vựng để miêu tả một khu ổ chuột, khu nhà ở lụp xụp, lầy lội, dơ dáy, thiếu thốn các dịch vụ thiết yếu cho cuộc sống,…

–  Squat: to live in an empty building or area of land without the permission of the owner
= cư ngụ trái phép trong ngôi nhà hoặc vùng đất trống

✍️ E.g. They squatted (in) an old house in King’s Cross when their money ran out.

– Squatter settlements: are any collection of buildings where the people have no legal rights to the land they are built upon
= khu nhà ở lấn chiếm trái phép, có thể gọi là “xóm liều”

✍️ E.g. Most squatter settlement households belong to the lower income group, either working as wage labour or in various informal sector enterprises.

– Slum: a very poor and crowded area, especially of a city
= khu ổ chuột thường ở các thành phố

✍️ E.g. She was brought up in the slums of Lima.

– Densely packed neighborhood: khu vực có mật độ dân số dày đặc

✍️ E.g. A densely packed and poor neighborhood, with apartment houses and a mosque, built on a hillside in downtown Jerusalem, Israel.

– Makeshift house: a house that is temporary and usually of poor quality, but they are used because there is nothing better available.
= nhà ở được làm tạm bợ, thường kém chất lượng.

✍️ E.g. A large number of Sierra Leoneans continue to squat in makeshift houses along major roads in Freetown.

– Cobble: to make or put together roughly or hastily —often used with together or up
= ghép vào với nhau

✍️ E.g. One of the benefits of cottage chic design is the ability to cobble a room or home together from various places and elements.

– Waste removal system: hệ thống nước thải

✍️ E.g. A waste removal system is provided that includes a pipe structure of a building and a portable waste receptacle

– Electricity grid: lưới điện, hệ thống đường dây điện

✍️ E.g. The electricity grid is a complex and incredibly important system, and one of the most impressive engineering feats of the modern era.

– Clean water supply: hệ thống cung cấp nước sạch

✍️ E.g. But then you look at that already minuscule water and sanitation budget, and 75 to 90 percent of it will go on clean water supply, which is great; we all need water.

– A muddy pit of sewage: một vũng lầy lội của rác và nước thải

✍️ E.g. Six baby elephants were rescued from a muddy pit after being trapped there for days.

– Stagnant water: nước tù đọng

✍️ E.g. Six months after the disaster, there are still areas covered with stagnant water in Sindh province, awaiting evaporation when the temperatures rise in the spring and summer.

– A combination of dust and trash: mớ hỗn độn của bụi đất và rác

Áp dụng trong văn viết:

👀 Xem người bản ngữ sử dụng các (cụm) từ trên trong văn viết ✍️ (atomic habits):

Over 60 percent of Karachi’s residents lived in squatter settlements and slums. These densely packed neighborhoods were filled with makeshift houses cobbled together from old boards, cinder blocks, and other discarded materials. There was no waste removal system, no electricity grid, no clean water supply. When dry, the streets were a combination of dust and trash. When wet, they became a muddy pit of sewage. Mosquito colonies thrived in pools of stagnant water, and children played among the garbage.”

With love & passion!

P/s: Ngoài những bài giảng online cho những người tự học tiếng Anh, Ielts, nếu muốn học kỹ và chất lượng hơn với các lớp học ít người, học phí thấp các bạn có thể tham gia các lớp luyện thi Ielts offline trên đường Nguyễn Trãi – Hà Nội của mình nhé.


Hướng dẫn các kỹ năng Ielts:

Ielts Writing

Ielts Speaking

Ielts Reading

Ielts Listening

Hướng dẫn chung về Ielts

Ngữ pháp

Luyện thi tốt nghiệp THPT & ĐH

Leave a Reply


Ielts – Ngân Hoa Facebook

Chat trực tiếp Ms.Ngân Hoa qua Fb (click ảnh)




error: Content is protected !!